Đăng kiểm xe

Thử nghiệm nhanh API:Run in Postman

1. Trích xuất thông tin đăng kiểm xe với đầu vào URL ảnh

API:

MethodURL
GEThttps://demo.computervision.com.vn/api/v3/ocr/vehicle_inspection

Params:

KeyValueMô tả
img1https://example_front.com.pngĐường dẫn đến mặt trước của tài liệu
img2https://example_back.com.pngĐường dẫn đến mặt sau của tài liệu
format_typeurlLoại data truyền vào, nhận giá trị: url, file, base64
get_thumbtrue/falseTrả về ảnh đăng kiểm xe đã được cắt và căn chỉnh

Demo Python:

import requests
api_key = "YOUR_API_KEY"
api_secret = "YOUR_API_SECRET"
image1_url = 'https://example_front.com.png'
image2_url = 'https://example_back.com.png'
response = requests.get(
"https://demo.computervision.com.vn/api/v3/ocr/vehicle_inspection?img1=%s&img2=%s&format_type=%s&get_thumb=%s"
% (image1_url, image2_url, 'url', 'false'),
auth=(api_key, api_secret))
print(response.json())

2. Trích xuất thông tin đăng kiểm xe với đầu vào file ảnh

API:

MethodURLcontent-type
POSThttps://demo.computervision.com.vn/api/v3/ocr/vehicle_inspectionmultipart/form-data

Params:

KeyValueMô tả
format_typefileLoại data truyền vào, nhận giá trị: url, file, base64
get_thumbtrue/falseTrả về ảnh đăng kiểm xe đã được cắt và căn chỉnh

Body:

KeyTypeValueMô tả
img1fileexample_front.jpgFile ảnh mặt trước của tài liệu đăng kiểm xe
img2fileexample_back.jpgFile ảnh mặt sau của tài liệu đăng kiểm xe

Demo Python:

import requests
api_key = "YOUR_API_KEY"
api_secret = "YOUR_API_SECRET"
image1_path = '/path/to/your/exexample_frontample.jpg'
image2_path = '/path/to/your/example_back.jpg'
response = requests.post(
"https://demo.computervision.com.vn/api/v3/ocr/vehicle_inspection?format_type=file&get_thumb=false",
auth=(api_key, api_secret),
files={'img1': open(image1_path, 'rb'), 'img2': open(image2_path, 'rb')})
print(response.json())

3. Trích xuất thông tin đăng kiểm xe với đầu vào JSON

API:

MethodURLcontent-type
POSThttps://demo.computervision.com.vn/api/v3/ocr/vehicle_inspectionapplication/json

Params:

KeyValueMô tả
format_typebase64Loại data truyền vào, nhận giá trị: url, file, base64
get_thumbtrue/falseTrả về ảnh đăng kiểm xe đã được cắt và căn chỉnh

Body:

{
"img1": "iVBORw0KGgoAAAANSU...", // string base64 của ảnh mặt trước cần trích xuất
"img2": "iVBORw0KGgoAAAANSU..." // string base64 của ảnh mặt sau cần trích xuất
}

Demo Python:

import base64
import io
import requests
from PIL import Image
def get_byte_img(img):
img_byte_arr = io.BytesIO()
img.save(img_byte_arr, format='PNG')
encoded_img = base64.encodebytes(img_byte_arr.getvalue()).decode('ascii')
return encoded_img
api_key = "YOUR_API_KEY"
api_secret = "YOUR_API_SECRET"
img1_name = "path_img1"
img2_name = "path_img2"
encode1_cmt = get_byte_img(Image.open(img1_name))
encode2_cmt = get_byte_img(Image.open(img2_name))
response = requests.post(
"https://demo.computervision.com.vn/api/v3/ocr/vehicle_inspection?format_type=base64&get_thumb=false",
auth=(api_key, api_secret),
json={'img1' : encode1_cmt, "img2" : encode2_cmt})
print(response.json())

4. Thông tin trả về

Phản hồi sẽ là một JSON với định dạng sau:

{
"data": [xxxx],
"errorCode": string, // Mã lỗi
"errorMessage": string // Thông báo lỗi
}

Trong đó trường data là một list, mỗi phần tử trong list tương ứng với một đăng kiểm xe(một đăng kiểm xe có thể là một hoặc nhiều trang). Mỗi phần tử này là một JSON định dạng như sau:

{
"type": "picertificate", // Thể hiện loại giấy tờ ở đây là đăng kiểm xe
"info": [xxxx]
}

Đăng kiểm xe - picertificate

  • chassis_number: Số khung.
  • chassis_number_box: Tọa độ số khung là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • chassis_number_confidence: Độ tin cậy số khung.
  • chassis_number_id: Thể hiện trường chassis_number nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • commercial_use: Kinh doanh vận tải.
  • commercial_use_box: Tọa độ kinh doanh vận tải là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • commercial_use_confidence: Độ tin cậy kinh doanh vận tải.
  • commercial_use_id: Thể hiện trường commercial_use nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • engine_number: Số máy.
  • engine_number_box: Tọa độ số máy là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • engine_number_confidence: Độ tin cậy số máy.
  • engine_number_id: Thể hiện trường engine_number nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • life_time_limit: Niên hạn sử dụng.
  • life_time_limit_box: Tọa độ niên hạn sử dụng là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • life_time_limit_confidence: Độ tin cậy niên hạn sử dụng.
  • life_time_limit_id: Thể hiện trường life_time_limit nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • manufactured_country: Quốc gia sản xuất.
  • manufactured_country_box: Tọa độ quốc gia sản xuất là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • manufactured_country_confidence: Độ tin cậy quốc gia sản xuất.
  • manufactured_country_id: Thể hiện trường manufactured_country nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • manufactured_year: Năm sản xuất.
  • manufactured_year_box: Tọa độ năm sản xuất là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • manufactured_year_confidence: Độ tin cậy năm sản xuất.
  • manufactured_year_id: Thể hiện trường manufactured_year nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • mark: Nhãn hiệu.
  • mark_box: Tọa độ nhãn hiệu là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • mark_confidence: Độ tin cậy nhãn hiệu.
  • mark_id: Thể hiện trường mark nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • model_code: Số loại.
  • model_code_box: Tọa độ số loại là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • model_code_confidence: Độ tin cậy số loại.
  • model_code_id: Thể hiện trường model_code nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • modification: Cải tạo.
  • modification_box: Tọa độ cải tạo là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • modification_confidence: Độ tin cậy cải tạo.
  • modification_id: Thể hiện trường modification nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • registration_number: Biển đăng ký.
  • registration_number_box: Tọa độ biển đăng ký là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • registration_number_confidence: Độ tin cậy biển đăng ký.
  • registration_number_id: Thể hiện trường registration_number nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • type: Loại phương tiện.
  • type_box: Tọa độ loại phương tiện là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • type_confidence: Độ tin cậy loại phương tiện.
  • type_id: Thể hiện trường type nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • design_pay_load: Khối lượng hàng.
  • design_pay_load_box: Tọa độ khối lượng hàng là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • design_pay_load_confidence: Độ tin cậy khối lượng hàng.
  • design_pay_load_id: Thể hiện trường design_pay_load nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • authorized_pay_load: Khối lượng hàng cấp phép.
  • authorized_pay_load_box: Tọa độ khối lượng hàng cấp phép là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • authorized_pay_load_confidence: Độ tin cậy khối lượng hàng cấp phép.
  • authorized_pay_load_id: Thể hiện trường authorized_pay_load nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • design_towed_mass: Khối lượng kéo theo.
  • design_towed_mass_box: Tọa độ khối lượng kéo theo là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • design_towed_mass_confidence: Độ tin cậy khối lượng kéo theo.
  • design_towed_mass_id: Thể hiện trường design_towed_mass nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • inside_cargo_container_dimension: Kích thước thùng hàng.
  • inside_cargo_container_dimension_box: Tọa độ kích thước thùng hàng là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • inside_cargo_container_dimension_confidence: Độ tin cậy kích thước thùng hàng.
  • inside_cargo_container_dimension_id: Thể hiện trường inside_cargo_container_dimension nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • issued_on: Đơn vị kiểm định.
  • issued_on_box: Tọa độ đơn vị kiểm định là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • issued_on_confidence: Độ tin cậy đơn vị kiểm định.
  • issued_on_code: Mã code tỉnh đơn vị kiểm định.
  • issued_on_id: Thể hiện trường issued_on nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • permissible_no: Số người cho phép chở.
  • permissible_no_box: Tọa độ số người cho phép chở là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • permissible_no_confidence: Độ tin cậy số người cho phép chở.
  • permissible_no_id: Thể hiện trường permissible_no nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • regis_date: Ngày đăng ký.
  • regis_date_box: Tọa độ ngày đăng ký là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • regis_date_confidence: Độ tin cậy ngày đăng ký.
  • regis_date_id: Thể hiện trường regis_date nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • seri: Số sê-ri.
  • seri_box: Tọa độ số sê-ri là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • seri_confidence: Độ tin cậy số sê-ri.
  • seri_id: Thể hiện trường seri nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • tire_size: Cỡ lốp là một list mỗi list là một dòng trên đăng kiểm.
  • tire_size_box: Tọa độ cỡ lốp là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • tire_size_confidence: Độ tin cậy cỡ lốp.
  • tire_size_id: Thể hiện trường tire_size nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • valid_until: Có hiệu lực đến hết ngày.
  • valid_until_box: Tọa độ có hiệu lực đến hết ngày là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • valid_until_confidence: Độ tin cậy có hiệu lực đến hết ngày.
  • valid_until_id: Thể hiện trường valid_until nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • wheel_form: Công thức bánh.
  • wheel_form_box: Tọa độ công thức bánh là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • wheel_form_confidence: Độ tin cậy công thức bánh.
  • wheel_form_id: Thể hiện trường wheel_form nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • capacity: Dung tích.
  • capacity_box: Tọa độ dung tích là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • capacity_confidence: Độ tin cậy dung tích.
  • capacity_id: Thể hiện trường capacity nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • report_number: Số phiếu.
  • report_numer_box: Tọa độ số phiếu là một list gồm [left, top, right, bottom] (lưu ý: API trả về report_numer_box thiếu chữ 'b').
  • report_numer_confidence: Độ tin cậy số phiếu (lưu ý: API trả về report_numer_confidence thiếu chữ 'b').
  • report_numer_id: Thể hiện trường report_number nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0 (lưu ý: API trả về report_numer_id thiếu chữ 'b').
  • design_total_mass: Tổng khối lượng.
  • design_total_mass_box: Tọa độ tổng khối lượng là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • design_total_mass_confidence: Độ tin cậy tổng khối lượng.
  • design_total_mass_id: Thể hiện trường design_total_mass nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • authorized_total_mass: Tổng khối lượng cấp phép.
  • authorized_total_mass_box: Tọa độ tổng khối lượng cấp phép là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • authorized_total_mass_confidence: Độ tin cậy tổng khối lượng cấp phép.
  • authorized_total_mass_id: Thể hiện trường authorized_total_mass nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • lying_place: Số chỗ nằm.
  • lying_place_box: Tọa độ số chỗ nằm là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • lying_place_confidence: Độ tin cậy số chỗ nằm.
  • lying_place_id: Thể hiện trường lying_place nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • seat_place: Số chỗ ngồi.
  • seat_place_box: Tọa độ số chỗ ngồi là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • seat_place_confidence: Độ tin cậy số chỗ ngồi.
  • seat_place_id: Thể hiện trường seat_place nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • stand_place: Số chỗ đứng.
  • stand_place_box: Tọa độ số chỗ đứng là một list gồm [left, top, right, bottom].
  • stand_place_confidence: Độ tin cậy số chỗ đứng.
  • stand_place_id: Thể hiện trường stand_place nằm ở ảnh thứ bao nhiêu trong trường images, bắt đầu từ 0.
  • images: Mảng chứa ảnh đã cắt ra và căn chỉnh của đăng kiểm xe.

Bảng mã lỗi:

Mã lỗiMessageMô tả
0SuccessTrích xuất thông tin thành công
1The photo does not contain contentẢnh đầu vào không có giấy tờ tùy thân cần trích xuất
2Url is unavailableDownload ảnh bị lỗi khi dùng GET
3Incorrect image formatUpload ảnh bị lỗi khi dùng POST
4Out of requestsHết số lượng request
5Incorrect api_key or api_secretKhi api_key hoặc api_secret sai
6Incorrect format typeLoại format khai báo trong format_type không đúng với ảnh truyền vào